Viet Trader

Tuesday
Feb 07th
Text size
  • Increase font size
  • Default font size
  • Decrease font size
Home Kiến thức Kiến thức cơ bản Thuật ngữ trong thị trường ngoại hối

Thuật ngữ trong thị trường ngoại hối

E-mail
User Rating: / 6
PoorBest 

Các thuật ngữ thường gặp trong thị trường ngoại hối.

 


Thuật ngữ

Nghĩa

 

AUD

Đô la Úc

 

CAD

Đô la Canada

 

EUR

Euro

 

JPY

Yên Nhật

 

GBP

Bảng Anh

 

CHF

Franc Thụy Sĩ

A

Accrual

Lợi nhuận sau khi giao dịch kết thúc

 

Arbitrage

Nghiệp vụ kinh doanh tiền tệ dựa vào sự biến động tỉ giá giữa 1 cặp tiền tệ

 

At best

Chỉ dẫn cho mức giá tốt nhất

 

At risk

Đang có rủi ro và cho thấy nguy cơ thua lỗ

 

Authorized Dealer

Tổ chức tài chính / ngân hàng đứng ra kinh doanh ngoại hối

 

Average

Chỉ số trung bình

B

Bear

Người kỳ vọng thị trường xuống

 

Bear Market

Thị trường xuống

 

Bull

Người kỳ vọng thị trường lên

 

Bull Market

Thị trường lên

 

Bid / Ask

Giá mua / Giá bán

 

BOJ (Bank of Japan)

Ngân hàng quốc gia Nhật

 

Black Friday

Ngày thứ sáu đen tối -> thị trường tài chính rớt giá thảm hại ( những đợt khủng hoảng tiền tệ)

 

Bretton Woods Accord of 1944

Thỏa ước về trao đổi tiền tệ năm 1944

 

Broker

Người môi giới

 

Bulge

Giá tăng nhanh nhưng chỉ nhất thời

 

Bundesbank

Ngân hàng trung ương Đức

C

Cable

Cặp GBP/USD

 

Call Rate

Tỉ giá lãi xuất qua đêm

 

Candlestick Chart

Biểu đồ thể hiện tỉ giá trong ngày

 

Cash Delivery

Giao dịch trong ngày

 

Cash Market

Thị trường tiền mặt

 

Cash Reserve

Dự trữ tiền mặt

 

Chartist

Chuyên gia phân tích chỉ số và biểu đồ

 

Commission

Khoản phí trả cho môi giới sau mỗi giao dịch

 

Commodity Price Index (CPI)

Chỉ số giá hàng hóa

 

Conversion currency

Tiền có thể tự do chuyển đổi mà không có sự can thiệp đặc biệt của ngân hàng trung ương

 

Correspondent Bank

Ngân hàng được ủy thác

 

Cross Rate

Tỉ giá chéo

 

Currency Pair

1 cặp tiền tệ tạo nên tỉ lệ hoán đổi ngoại tệ. VD : EUR/USD

 

Base Currency

Loại tiền đứng đầu trong cặp tiền tệ. VD: EUR trong cặp EUR/USD

 

Counter Currency

Loại tiền đứng sau trong cặp tiền tệ. VD: USD trong cặp EUR/USD

 

Cross Currency Pairs

Cặp tiền tệ không bao gồm đồng USD. Vd: GDB/CHF

 

Currency Risk

Rủi ro

 

Currency Option

Hợp đồng với tỉ giá cụ thể

 

Currency Swaption

Sự lựa chọn tham gia TT ngoại tệ

 

Currency Warrant

Giao dịch Long time trên 1 năm

D

Daily Cutoff

Thời điểm giao dịch cuối ngày

 

Deficit

Thâm hụt

 

DEF Day Trading

Giao dịch trong ngày

 

Depreciation

Sự giảm giá

 

Dollar Rate

Tỉ giá đồng USD

E

Earning The Points

Điểm thu được lợi nhuận

 

Economic Indicator

Những chỉ số kinh tế tác động đến tỉ giá hối đoái : tỉ lệ thất nghiệp, GDP, lạm phát…

 

EMS

Hệ thống tiền tệ Châu Âu

 

End Of Day Order - EOD

Lênh đặt mua / bán với giá cố định có hiệu lực cho đến cuối ngày ( 5pm ET )

 

European Central Bank (ECB)

Ngân hàng dự trữ Châu Âu

 

European Monetary System (EMS)

Hệ thống tiền tệ Châu Âu

 

European Monetary Unit

Đồng Euro

 

European Joint Float

Sự thả nổi tiền tệ của Châu Âu ( Smithsonian 1978)

 

Exchange Rate Risk

Nguy cơ thua lỗ

F

Federal Reserve (Fed)

Cục dự trữ liên bang Mỹ

 

Fed Fund Rate

Lãi suất của ngân hàng dự trữ liên bang Mỹ

 

Fisher Effect

Hiệu ứng Fisher – quan hệ giữa lãi suất và tỉ giá trao đổi

 

Fixed Exchange Rate

Tỉ giá cố định ( thiết lập năm 1944 và tồn tại đến 1970 khi tỉ giá thả nổi được chấp nhận

 

Flat / Square

Không giao dịch

 

Floating Rate Interest

Lãi suất thả nổi

 

Foreign Exchange (or Forex or FX)

Thị trường hoán đổi ngoại tệ ( Thị trường ngoại hối )

 

Forward

Giao dịch trong tương lai

 

Fundamental Analysis

Phân tích biến động thị trường theo kinh tế và theo tin

 

Futures Market

Thị trường hợp đồng futures

 

Technical Analysis

Phân tích biến động thị trường theo kỹ thuật

G

G7

7 nước công nghiệp dẫn đầu thế giới ( Theo thứ tự) : Mỹ, Đức, Nhật, Pháp, Anh, Canada, Ý

 

GMT

Giờ quốc tế được tính theo giờ London làm mốc

 

Gross Domestic Product (GDP)

Tổng sản phẩm nội địa

 

Gross National Product (GNP)

Tổng sản phẩm quốc gia

H

Hedging

Lệnh bảo toàn rủi ro - chiến lược bù đắp rủi ro đầu tư

 

High/Low

Giá cao nhất và thấp nhất trong ngày ( tính đến thời điểm hiện tại )

 

Hit the bit

Giá được chấp nhận để mua bán theo thị trường

 

Holding the market

Duy trì thị trường ( nghiệp vụ của các ngân hàng)

 

House Call

Lệnh gọi vốn của công ty môi giới

I

International Monetary Fund (IMF)

Quĩ tiền tệ quốc tế ( ra đời năm 1946)

 

Inflation

Lạm phát - Khi giá cả tăng vọt

 

Initial Margin

Số tiền ký quỹ ban đầu cần phải có trong tài khoản

 

Interbank Rates

Lãi suất của ngân hàng Trung ương thế giới

 

Intervention

Sự can thiệp của ngân hàng trung ương

L

Liability

Trách nhiệm khi giao dịch trong thị trường ngoại hối

 

Limit Order

Lệnh giới hạn

 

Liquidation

Sự thanh khoản

 

Long Position = Buy

Vị trí mua

 

Short Position = Sell

Vị trí bán

 

Lot

Giá trị 1 hợp đồng giao dịch.

M

Margin

Tiền ký quĩ

 

Margin Call

Cảnh báo nguy cơ giảm tiền ký quỹ

 

Maintenance Margin

Số vốn tối thiểu trong tài khoản để thực hiện giao dịch

 

Maturity

Ngày thanh khoản

O

One cancels the other (OCO) Order

Lệnh tự hủy khi có 1 lệnh đã được giao dịch

 

Offset

Vị trí đóng, thanh khoản của 1 giao dịch trong tương lai

 

Overnight Trading

Giao dịch qua đêm

P

Pip (or Points)

Điểm - mức nhỏ nhất của 1 đơn vị tiền tệ

 

Pegged

Định giá ( giá di chuyển trong giới hạn cho phép )

 

Political Risk

Sự can thiệp của chính quyền khi có sự gian dối

 

Profit /Loss or "P/L" or Gain/Loss

Khoản lời / lỗ sau khi kết thúc giao dịch

R

Rally

Giá tăng trở lại sau 1 thời gian giảm

 

Range

Phạm vi của giá trần và giá sàn trong 1 giao dịch

 

Resistance

Mức giá trần mong đợi

 

Revaluation

Sự nâng giá

 

Risk Capital

Mức vốn chịu đựng thua lỗ

 

Rollover

Hoán đổi 2 loại đồng tiền bằng tỷ giá.

S

Secondary Exchange Market (SEM)

Thị trường hối đoái thứ cấp ( có hệ thống tỉ giá hối đoái kép)

 

Settlement

Hoán đổi thực của 2 đồng tiền

 

Soft Market

Thị trường yếu khi giá đột ngột giảm

 

Spot

Thị trường trao ngay

 

Spread

Sự khác nhau giữa giá bán và giá mua

 

Stop Loss Order

Lệnh giảm lỗ

 

Support Levels

Mức giá sàn mong đợi

T

Technical Trader ( Chartist)

Người sử dụng biểu đồ, số liệu thị trường biến động trong quá khứ để dự đoán tương lai

 

Trader = Dealer = Merchant

Cá nhân mua bán các loại chứng khoán - tiền tệ

 

TUV Technical Analysis

Phân tích kỹ thuật dựa vào thị trường

 

Treasury General Account (TGA)

Tổng tài khoản ngân khố của ngân hàng trung ương Quốc giá

 

Two-Way Price

Giá 2 chiều

U

US Prime Rate

Giá thông báo của ngân hàng Mỹ

 

Undervaluation

Giá dưới giá trị thực

V

Value Date

Ngày thanh toán

 

Variation Margin

Số tiền cần thiết nạp vào tài khoản cho đủ Margin

 

Volatility (Vol)

Mức biến động giá

 

 

 

 
Banner